Trang chủ / Đại Học / THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI DƯƠNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI DƯƠNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI DƯƠNG
1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên địa bàn tỉnh Hải Dương và các tỉnh lân cận.
3. Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển; Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú: Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2019
Trường dành 50% chỉ tiêu để tuyển sinh theo phương thức này.
Điều kiện để được xét tuyển:
– Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
– Tham gia kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2019. Đã đăng ký sử dụng kết quả thi THPT Quốc Gia để xét tuyển;
– Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) phải đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào theo từng ngành cụ thể: ngành Phát triển nông thôn là 16 điểm, ngành Chính trị học là 15.5 điểm, các ngành còn lại là 14 điểm.
4. Chỉ tiêu tuyển sinh:
STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
1 Trình độ đại học 7220201 Ngôn ngữ Anh 25 25 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
2 Trình độ đại học 7310101 Kinh tế 25 25 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
3 Trình độ đại học 7310201 Chính trị học 25 25 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
4 Trình độ đại học 7340101 Quản trị kinh doanh 25 25 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
5 Trình độ đại học 7340201 Tài chính Ngân hàng 25 25 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
6 Trình độ đại học 7340301 Kế toán 100 100 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7 Trình độ đại học 7340406 Quản trị văn phòng 25 25 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
8 Trình độ đại học 7480201 Công nghệ thông tin 25 25 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
9 Trình độ đại học 7520201 Kỹ thuật điện 40 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
10 Trình độ đại học 7620105 Chăn nuôi 25 25 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học
11 Trình độ đại học 7620116 Phát triển nông thôn 25 25 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học
12 Trình độ đại học 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25 25 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào bậc đại học của Trường Đại học Hải Dương đối với 2 phương thức xét tuyển áp dụng cho tất cả các ngành của Trường như sau:
* Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia 2019:Thí sinh tốt nghiệp THPT đăng ký xét tuyển kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia 2019 có tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) phải đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào theo từng ngành cụ thể:
TT Mã ngành Tên ngành Ngưỡng đảm bảo đầu vào
1 7340301  Kế toán 14
2 7340201  Tài chính – Ngân hàng 14
3 7340101  Quản trị kinh doanh 14
4 7340406  Quản trị văn phòng 14
5 7480201  Công nghệ thông tin 14
6 7810103  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14
7 7310101  Kinh tế 14
8 7520201  Kỹ thuật điện 14
9 7620105  Chăn nuôi 14
10 7620116  Phát triển nông thôn 16
11 7310201  Chính trị học 15.5
12 7220201  Ngôn ngữ Anh 14
  Thứ tự ưu tiên xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đảm bảo chỉ tiêu tuyển sinh.
* Xét tuyển căn cứ kết quả học tập ở THPT (Học bạ)
Điểm trung bình chung cả năm các môn trong tổ hợp xét tuyển: lớp 10, lớp 11 và lớp 12cộng với điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) đạt từ 5.5 điểm trở lên. Thứ tự ưu tiên xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đảm bảo chỉ tiêu tuyển sinh.
6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
– Mã trường: DKT
– Tên Trường: Trường Đại học Hải Dương
– Mã ngành, tổ hợp
TT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
Xét KQ THPT QG Xét

Học bạ

1 Nhóm ngành III  

350

1.1 7340301  Kế toán – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

100 100
1.2 7340201  Tài chính – Ngân hàng  – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

25 25
1.3 7340101  Quản trị kinh doanh  – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

25 25
1.4 7340406  Quản trị văn phòng – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 – Văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

25 25
2 Nhóm ngành V  

230

2.1 7520201  Kỹ thuật điện  – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

40 40
2.2 7480201  Công nghệ thông tin  – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

25 25
2.3 7620105  Chăn nuôi – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Sinh học (B00)

25 25
2.4 7620116  Phát triển nông thôn – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Sinh học (B00)

25 25
3 Nhóm ngành VII  

200

3.1 7810103  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 – Văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

25 25
3.2 7310101  Kinh tế – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

25 25
3.3 7310201  Chính trị học – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

– Văn, Lịch sử, GDCD (C19)

25 25
3.4 7220201  Ngôn ngữ Anh – Toán, Văn, Tiếng Anh (D01) 25 25
Tổng chỉ tiêu

780

 Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp xét bằng 0
7. Tổ chức tuyển sinh:
a. Hồ sơ xét tuyển:
– Xét tuyển theo kết quả  kỳ  thi THPT Quốc Gia gồm:Phiếu đăng ký xét tuyển (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo); 01 phong bì có dán tem, ghi sẵn địa chỉ, số điện thoại của thí sinh hoặc phụ huynh.
– Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (Học bạ) gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Hải Dương); bản photo  chứng  thực  học  bạ  THPT,  bản  photo  chứng  thực  bằng  tốt  nghiệp  THPT  hoặc  giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2018); 01 phong bì có dán tem, ghi sẵn địa chỉ, số điện thoại của thí sinh.
b. Thời gian xét tuyển
* Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia2019
Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/ thi tuyển, tổ hợp môn thi/ bài thi đối từng ngành đào tạo: Theo qui định của Bộ giáo dục và đào tạo.
* Xét tuyển căn cứ kết quả học tập ở THPT (Học bạ)
Đợt xét Thời gian

nhận hồ sơ xét tuyển

Thời gian công bố kết quả Ghi chú
01 02/05/2019-30/06/2019 30/06/2019 Áp dụng cho đối tượng xét điểm học bạ đã tốt nghiệp từ năm 2018 trở về trước.
02 01/07/2019-31/08/2019 31/08/2019 Áp dụng cho các thí sinh vừa tốt nghiệp năm 2019 và đã tốt nghiệp từ năm 2018 trở về trước. Thời gian bắt đầu nhận hồ sơ xét tuyển khi  thí sinh nhận được giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT. Các đợt xét tuyển, xét bổ sung, tùy theo số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển, căn cứ vào chỉ tiêu, nhà Trường sẽ thông báo chính thức lịch xét tuyển cho mỗi đợt.
03 01/09/2019-30/09/2019 30/09/2019
04 01/10/2019-30/11/2019 30/11/2019
8. Chính sách ưu tiên:
Trường Đại học Hải Dương ưu tiên xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành bậc đại học đối với các thí sinh thuộc các trường hợp sau:
            – Thí sinh đoạt giải Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia;
            – Thí sinh đoạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia;
– Thí sinh đạt giải kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế;
– Thí sinh là người nước ngoài, đã tốt nghiệp THPT, đạt yêu cầu về kiểm tra kiến thức và ngôn ngữ. Căn cứ vào hồ sơ xin học và yêu cầu của ngành đào tạo, Hiệu trưởng sẽ xem xét quyết định cho vào học.
Chính sách ưu tiên: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Số lượng không hạn chế. Hồ sơ đăng ký theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:
Lệ phí xét tuyển theo Thông tư liên tịch số 25/2013/TTLT-BTC-BGDĐT, ngày 08/03/2013 là 30.000 đồng/ hồ sơ.
10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
– Mức thu học phí căn cứ Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 20/07/2017 của UBND tỉnh Hải Dương.
– Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm
TT Bậc học Nhóm ngành Mức thu 
(đồng/học sinh/tháng)
Năm học 

2018- 2019

Năm học

2019 – 2020

Năm học

2020 – 2021

Năm học 2021-2022 (Dự kiến)
1 Đại học Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông nghiệp 810.000 890.000 980.000 980.000
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; khách sạn, du lịch 960.000 1.060.000 1.170.000 1.170.000

11. Các nội dung khác (không trái quy định):

Trường Đại học Hải Dương – University of Hai Duong
Ký hiệu: DKT
Loại hình: Công lập
Địa chỉ: Khu 8 – Phường Hải Tân – Thành phố Hải Dương – Tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 0220.3861.121, 0220.3861.249
Website: uhd.edu.vn

Bài viết liên quan